gom góp

Học thuật
Thân thiện
gom góp

Họ gom góp những chiếc lá vàng rơi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu thập, góp nhặt từng ít một để tích lũy thành số lượng lớn hơn: Hành động kiên trì thu thập những thứ nhỏ bé, rải rác (thường tiền bạc, vật phẩm) qua thời gian để đạt được một mục tiêu cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy gom góp tiền mấy tháng để mua xe đạp. (Anh ấy dành dụm tiền trong vài tháng để mua một chiếc xe đạp.)
    • ấy gom góp từng mảnh giấy vụn để tái chế. ( ấy thu nhặt từng mảnh giấy vụn để tái chế.)
    • Chúng tôi đang gom góp sách cho thư viện làng. (Chúng tôi đang quyên góp sách cho thư viện làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gom góp vốn liếng": tích cóp, dành dụm vốn (thường để kinh doanh).
    • Hai vợ chồng gom góp vốn liếng mở một tiệm tạp hóa nhỏ.
  • "gom góp kinh nghiệm": tích lũy kinh nghiệm từ từ qua công việc hoặc trải nghiệm.
    • Anh ấy đã gom góp kinh nghiệm qua nhiều năm làm việc thực tế.
Biến thể từ gần giống
  • Gom (đg): thu gom, tập hợp lại một chỗ. Nhấn mạnh hành động thu về, tập trung.
    • Gom khô lại để đốt.
  • Góp (đg): đóng góp, cho thêm vào một cách tự nguyện. Nhấn mạnh sự đóng góp, bổ sung.
    • Mọi người cùng góp ý kiến.
  • Góp nhặt (đg): gần nghĩa với "gom góp", chỉ việc nhặt nhạnh, thu thập từng thứ nhỏ.
    • Góp nhặt tư liệu để viết sách.
Từ đồng nghĩa
  • Tích cóp: dành dụm, để dành (thường cho tiền bạc, của cải).
  • Dành dụm: tiết kiệm, để dành từ phần thu nhập hoặc chi tiêu.
  • Thu gom: tập hợp, lượm lặt những thứ phân tán về một chỗ.
Từ trái nghĩa
  • Tiêu xài hoang phí: sử dụng tiền bạc, tài sản một cách lãng phí, không tiết kiệm.
  • Phân tán: làm cho rời rạc, chia nhỏ ra nhiều nơi, trái ngược với tập trung, thu gom.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tích tiểu thành đại" / "Góp gió thành bão": Thành ngữ thể hiện triết lý tương tự "gom góp" – tích lũy những thứ nhỏ bé lâu ngày sẽ tạo thành thứ lớn lao, sức mạnh.
    • Cứ kiên trì gom góp, tích tiểu thành đại, rồi cũng sẽ đủ tiền mua nhà.
gom góp

Họ gom góp những chiếc lá vàng rơi trong công viên.

  1. đg. Cóp nhặt để dành: Gom góp tiền để mua xe đạp.